
RT2600ac
“Bộ định tuyến tốt nhất mà bất kỳ người dùng am hiểu nào cũng có thể mong muốn”
Với công nghệ của Synology Router Manager (SRM), hệ điều hành trực quan sở hữu thiết kế nâng cao tính bảo mật và hiệu suất
Điều phối hoạt động giữa các thiết bị để phù hợp với nhu cầu mạng của bạn
Mạng chính của bạn có thể là nơi hầu hết các thiết bị hoạt động: laptop, máy tính bảng, điện thoại di động, TV thông minh hoặc loa. Sử dụng tính năng Safe Access có thể giúp bạn dễ dàng tạo hồ sơ mạng mặc định để chặn nội dung độc hại và áp dụng tính năng lọc nghiêm ngặt hơn đối với nội dung mua sắm, nội dung người lớn hoặc nội dung độc hại khác – lý tưởng để quản lý hoạt động trực tuyến của trẻ em
Bạn cần chia sẻ quyền truy cập internet với bạn bè đến chơi hoặc với hàng xóm? Synology SRM cho phép bạn dễ dàng cô lập mạng khách và thiết lập cấu hình quyền truy cập cho kết nối không thường xuyên với thiết bị Chromecast hoặc AirPlay của bạn. Đặt các giới hạn nghiêm ngặt về băng thông và lọc web để đảm bảo chất lượng mạng cũng như kết nối của bạn không bị ảnh hưởng bởi các thiết bị xâm phạm
Cảm biến thông minh và các thiết bị IoT khác rất tiện lợi, nhưng thường dễ bị xâm phạm vì không thường xuyên nhận được các bản cập nhật. Hãy tách biệt các thiết bị này khỏi mạng chính của bạn để ngăn chúng đóng vai trò cửa sau cho các cuộc tấn công độc hại tiềm ẩn. Để quản lý nâng cao hơn, hãy thiết lập cấu hình các quy tắc tường lửa một chiều để cho phép truy cập hạn chế vào các thiết bị cụ thể
Cho dù bạn đang là chủ sở hữu doanh nghiệp hay chỉ sở hữu một văn phòng nhỏ ngay tại nhà, bạn vẫn có thể cô lập máy chủ và thiết bị để ngăn chặn các vấn đề về bảo mật hoặc can thiệp, trong trường hợp mạng đang lưu trữ các tài nguyên bên ngoài hoặc thường có nhân viên truy cập từ xa
Cô lập camera IP và các thiết bị lưu trữ đoạn phim an ninh, ngăn chặn truy cập trái phép nếu một trong các mạng khác của bạn bị tấn công. Các quy tắc tường lửa một chiều cho phép bạn quản lý thuận tiện các thiết bị nhạy cảm này mà không ảnh hưởng đến tính bảo mật, đồng thời các quy tắc kiểm soát lưu lượng độc lập đảm bảo rằng tác vụ giám sát không bao giờ bị gián đoạn hoặc chậm lại
Quyền truy cập Internet an toàn bằng tính năng bảo mật tích hợp sẵn và kiểm soát của phụ huynh
Chúng tôi mong muốn các bé luôn an toàn khi dùng mạng internet, ngay cả khi chúng tôi không ở bên. Với RT2600ac, bạn có thể đặt ra các quy tắc cho từng trẻ mà không cần phải tìm giải pháp kiểm soát của phụ huynh cho mọi thiết bị.
Sở hữu tính năng lọc web, phát hiện mối nguy hại và nhiều tính năng khác
Nhanh chóng kích hoạt các cấu hình mặc định hoặc điều chỉnh cấu hình cho phù hợp với thiết bị của bạn để kiểm soát tối đa những hoạt động đang diễn ra trên hệ thống mạng của bạn.


Nhận thông báo khi đạt hạn mức hoặc khi người dùng cố gắng truy cập các trang web bị chặn. Báo cáo tạo tự động sẽ cung cấp thêm thông tin chi tiết về quá trình sử dụng mạng của bạn.

Không chỉ là VPN để truy cập mạng từ xa một cách an toàn
Kết nối hiệu suất cao sử dụng máy khách VPN Plus chuyên dụng tạo điều kiện kết nối từ xa liền mạch thông qua SMB, RDP, SSH và các giao thức khác.
Kết nối không cần máy khách thật thuận tiện đến các trang web chỉ dành cho mạng nội bộ. Chức năng máy khách RDP/VNC tích hợp tạo điều kiện vận hành từ xa các PC và máy chủ trên hệ thống mạng của bạn
Kết nối các địa điểm riêng biệt và giúp các gia đình hoặc nhóm kết nối với cùng một mạng.
Wi-Fi mesh
Hãy nói lời tạm biệt với khu vực không có sóng Wi-Fi. Hãy kết hợp nhiều bộ định tuyến Synology (MR2200ac hoặc loại khác) để phủ sóng nhất quán trong toàn bộ ngôi nhà và tốc độ cao dưới một tên Wi-Fi duy nhất.
Wi-Fi 5 so với Wi-Fi 6 – công nghệ nào lý tưởng cho bạn?
Kiểm tra tốc độ internet của bạn
Trong các thử nghiệm của chúng tôi, trong không gian rộng 2.000 ft với gói Internet tốc độ 300 Mb/giây, chúng tôi không nhận thấy sự khác biệt nào về tốc độ truyền tải Internet Wi-Fi giữa RT2600ac (Wi-Fi 5) và RT6600ax (Wi-Fi 6). Lý do là cả hai bộ định tuyến đều có thể cung cấp tốc độ truyền Wi-Fi vượt mức 300 Mbps. Nút cổ chai trong trường hợp này chính là tốc độ internet.
Đưa ra quyết định tối ưu
Trong trường hợp tốc độ internet thường là nút cổ chai, RT2600ac có thể là một lựa chọn có khả năng tương đương nhưng tiết kiệm chi phí hơn cho nhiều trường hợp sử dụng, bao gồm: căn hộ cho thuê, nhà nghỉ dưỡng, studio, căn hộ 1 hoặc 2 phòng ngủ, v.v.
Mặt khác, nếu bạn sở hữu gói internet nhiều gigabyte, không gian rộng hơn hoặc hơn 100 thiết bị Wi-Fi thì các bộ định tuyến Wi-Fi 6 như RT6600ax hoặc WRX560 là lựa chọn phù hợp.
ĐỊA CHỈ MUA BÁN RT2600ac CHÍNH HÃNG
USTECH tự tin là đơn vị uy tín và chất lượng chuyên phân phối và cung cấp thiết bị Synology Chính Hãng. Chúng tôi cam kết sản phẩm chính hãng, đầy đủ giấy tờ CO, CQ. Để nhận được báo giá chi tiết cũng như hỗ trợ, tư vấn sản phẩm RT2600ac hay các sản phẩm thiết bị mạng khác, hãy liên hệ ngay với chúng tôi:
|
Thông số kỹ thuật phần cứng
|
||
|---|---|---|
|
CPU
|
Dual core 1.7 GHz | |
|
Hardware Acceleration Engine
|
Layer 4 / Layer 7 | |
|
Memory
|
512 MB DDR3 | |
|
Antenna Type
|
4×4 MIMO Omni-directional high-gain dipole (2.4GHz / 5GHz) | |
|
LAN Port
|
|
|
|
WAN Port
|
|
|
|
Cổng ngoài
|
|
|
|
IEEE 802.11ac
|
|
|
|
IEEE 802.11ac Wave 2
|
|
|
| Ghi chú | 2×2 160 MHz (contiguous 80 + 80 MHz) is not supported in Japan | |
|
Wi-Fi Encryption
|
WEP, WPA/WPA2-Personal, WPA/WPA2-Enterprise, WPA2/WPA3-Personal, WPA3-Personal/Enterprise, OWE | |
|
Button and Switch
|
WPS, USB/SD eject, Power, Reset, Wi-Fi On/Off | |
|
Kích thước (Chiều cao x Rộng x Sâu)
|
77 mm x 280 mm x 169 mm | |
| Ghi chú | The listed sizes of the RT1900ac and RT2600ac don’t include the antennas | |
|
Trọng lượng
|
0.7 kg | |
|
Nhiệt độ
|
Nhiệt độ hoạt động | 5°C sang 40°C (40°F sang 104°F) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C sang 60°C (-5°F sang 140°F) | |
| Độ ẩm tương đối | 5% đến 95% RH | |
|
Chứng nhận
|
|
|
|
Wi-Fi Certification
|
|
|
|
Bảo hành
|
2 năm | |
| Ghi chú | Thời hạn bảo hành bắt đầu từ ngày mua hàng ghi trong biên lai mua hàng của bạn. (Tìm hiểu thêm) | |
|
Điện áp đầu vào AC
|
100 V đến 240 V AC | |
|
Tần số nguồn
|
50/60 Hz, Một pha | |
|
Tiêu thụ điện
|
10.80 W (Truy cập) 7.94 W (Idle) |
|
|
Môi trường
|
Tuân thủ RoHS | |
|
Nội dung gói hàng
|
|
|
|
SRM Specifications
|
||
|---|---|---|
|
Wireless
|
Wi-Fi MAC Address Filter | |
| Maximum MAC Filters | 64 | |
| Maximum devices on per MAC filter | 256 | |
| Seamless Roaming | 802.11k/v/r standard support | |
| Beamforming | ||
| DFS | ||
| Maximum Number of Wi-Fi SSID | 10 | |
| Schedulable Wi-Fi | ||
| Guest Network |
|
|
| WPS 2.0 (Wi-Fi Protected Setup 2.0) | ||
| 3G / 4G Dongle & Tethering (Learn more) | ||
| Primary Wi-Fi Point | ||
| Wi-Fi Point | ||
| Recommended Maximum Number of Wi-Fi Points |
|
|
| Maximum Connected Devices* | 100 | |
| *Notes |
|
|
|
Mạng
|
Internet Connection |
|
| Operating Mode |
|
|
| DMZ | ||
| IPv6 | IPv6 DHCP server/client, DS-Lite, 6in4, 6to4, 6rd, Dual-Stack, DHCPv6-PD, IPv6 Relay, FLET’s IPv6 | |
| DHCP | Server/client mode, client list, MAC address reservation | |
| Maximum DHCP Reservations | 500 | |
| LAN / WLAN IGMP Snooping | ||
| Network Address Translation (NAT) | ||
| PPPoE relay | ||
| Policy route | ||
| Static route | ||
| Maximum IPv4 Static Routes | 100 | |
| Maximum IPv6 Static Routes | 100 | |
| Diagnosis Tools |
|
|
| NAT Loopback (Hairpinning) | ||
|
VLAN
|
Maximum Number of Network Segmentation | 5 |
| Trunk | ||
|
Port Forwarding
|
Maximum Port Forwarding Rules | 64 |
| Maximum UPnP Rules | 64 | |
|
Port Triggering
|
Maximum Port Triggering Rules | 32 |
| Minimum Port Triggering Timeout | 30s | |
| Maximum Port Triggering Timeout | 3600s | |
|
VPN
|
|
|
|
Traffic Control
|
Internet Ban, Device Speed & Priority | |
| Application Layer (L7) Quality of Service (QoS) | ||
| Maximum Device Rules | 64 | |
| Maximum Application Rules per Device | 32 | |
|
Traffic Monitor
|
Live View | |
| Historical Statistics | Daily, Weekly, Monthly, Annual | |
| Website History | ||
| Application Detection | ||
|
Traffic Report
|
Country Auto Update | |
| Schedulable | ||
| Traffic Analysis Period | Daily, Weekly, Monthly, Annual | |
| Export Formats | .CSV, .HTML | |
|
Add-on Packages view the complete package list
|
||
|
Safe Access
|
User Profile | 15 |
| Network Profile | 5 | |
| Customized Internet Schedule | ||
| Time Quota | ||
| IPv4 / IPv6 DNS-based Web Filter |
|
|
| Customized Allow / Block List |
|
|
| Pause Internet | ||
| Reward | ||
| Log | ||
| Report | ||
| Safe Search | Bing, Google, YouTube | |
| Threat Intelligence Database | Support in IPv4 & IPv6 | |
| Google Safe Browsing | Support in IPv4 & IPv6 | |
| Database Auto Update | Threat Intelligence Database, Google Safe Browsing, DNS-based web filter | |
|
Threat Prevention
|
Greatly enhance the security of your router, designed to safeguard your network against internet threats | |
|
VPN Plus Server
|
Easily create and manage secure VPN access through a web browser or client. Supports various VPN services — Site-to-Site VPN, WebVPN, SSL VPN, Remote Desktop, SSTP, OpenVPN, L2TP over IPSec, and PPTP | |
| Maximum Client VPN Access License | 20 | |
| Site-to-Site VPN | ||
| Maximum Site-to-Site VPN Tunnels | 10 | |
| Remote Desktop (RDP + VNC) | 3 | |
| Connection List | ||
| Log | ||
| Report | ||
|
Cloud Station Server
|
Sync data from multiple platforms, centralizing it on the router while easily keeping historical versions of important files | |
| Maximum Concurrent File Transfers | 128 | |
| Ghi chú | Cloud Station ShareSync is not supported | |
|
DNS Server
|
Helps users find and translate domain names into IP addresses | |
|
Download Station
|
Supported download protocols: BT/HTTP/FTP/NZB/eMule | |
| Số tác vụ tải xuống đồng thời tối đa | 20 | |
| Maximum Concurrent BT Download Tasks | 20 | |
|
Media Server
|
|
|
|
RADIUS Server
|
Provides centralized authentication, authorization, and accounting for wireless network access | |
|
Mobile Apps
|
||
|
Supported Mobile Apps
|
DS router (Android/iOS) |
|
| VPN Plus (Android/iOS) | ||
| DS cloud (Android/iOS) | ||
| DS get (Android) | ||
| DS file (Android/iOS) | ||
|
Management
|
||
|
Operating System
|
Synology Router Manager (SRM) | |
|
Anywhere Access to SRM
|
Synology QuickConnect & Dynamic DNS (DDNS) | |
|
Bảo mật
|
Firewall/SPI Firewall, DoS Protection, VPN Pass-through (PPTP, IPSec, L2TP), Auto block, SSL certificate, Security Advisor, two-factor authentication | |
|
Wake on LAN (WOL)
|
WOL over QuickConnect | |
| Maximum Connected Devices | 100 | |
|
Notification
|
Email, SMS, push service (via DS router) | |
|
Printer Server
|
Maximum printer: 1 | |
|
Thông tin khác
|
Free OS Upgrade | |
| SSH | ||
| SNMP | ||
| Configuration Backup & Restore | ||
| User Account Management | ||
|
USB/SD Card File Service
|
||
| EXT4, FAT, NTFS, HFS+ | ||
|
Access Support
|
|
|
|
Protocol Support
|
Windows file service (CIFS), Mac file service (AFP), FTP/FTPS, WebDAV | |
|
Thông tin khác
|
Apple Time Machine | |
| Shared Folder Privileges | ||
| Storage Hibernation | ||
Cambodia Hong Kong
Israel Indonesia
Japan Jordan
Malaysia Nepal
Philippines Singapore
South Korea Taiwan
Thailand United Arab Emirates
Vietnam
– Africa
Nigeria South Africa
– Europe
Andorra Austria
Belgium Bosnia and Herzegovina
Bulgaria Croatia
Cyprus Czech Republic
Denmark Estonia
Finland France
Germany Greece
Hungary Iceland
Ireland Italy
Latvia Liechtenstein
Lithuania Luxembourg
Monaco Montenegro
Netherlands North Macedonia
Norway Poland
Portugal Romania
Slovakia Slovenia
Spain Sweden
Switzerland United Kingdom
– North America
Canada United States
– Oceania
Australia New Zealand


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.